Bạn vui lòng đến tận xưởng để xem đầy đủ mẫu nhé.
Home / Blog / Kiến thức ngành in ấn / Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh, Tiếng Trung Chuyên Ngành Bao Bì, Tem Nhãn

Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh, Tiếng Trung Chuyên Ngành Bao Bì, Tem Nhãn

Sự phát triển vượt bậc của xuất nhập khẩu hàng hóa đã kéo theo rất nhiều cơ hội và thách thức cho ngành nghề in ấn. Bởi bên cạnh sự gia tăng về số lượng thì các yêu cầu về chất lượng, kỹ thuật in và thông tin sản phẩm luôn phải đạt tiêu chuẩn hoàn hảo.

Đặc biệt, để nắm bắt nhiều cơ hội, dân trong nghề thiết kế – in ấn cần biết được những từ vựng, thuật ngữ nước ngoài cơ bản. Điều này sẽ giúp họ dễ dàng hơn trong việc cập nhật thông tin hay làm việc với đối tác ngoài nước.

Trong bài viết này, Xưởng In Chú Minh sẽ tổng hợp những từ vựng, thuật ngữ Tiếng Anh, tiếng Trung thông dụng về chuyên ngành bao bì, tem nhãn.

Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh, Tiếng Trung Chuyên Ngành Bao Bì, Tem Nhãn xưởng in Chú Minh

1. Các từ vựng, thuật ngữ Tiếng Anh trong in ấn bao bì, tem nhãn

STT Tiếng Anh Dịch nghĩa
1 CMYK Là hệ màu của Tiếng Anh, thường được sử dụng nhiều trong in ấn, đặc biệt là in offset.
2 RGB Là từ viết tắt Tiếng Anh của hệ 3 màu Red – Green – Blue. Thường được sử dụng để hiển thị màu trên các màn hình thiết bị điện tử như: máy tính, điện thoại, TV,…
3 Vector Là khái niệm dùng để chỉ cách mà phần mềm máy tính kết hợp những đường, điểm, hình học thông qua phương tình tính toán để tạo thành các vật thể. Khi thay đổi kích thước, các thiết kế file vector sẽ không bị vỡ – đây là lựa chọn tốt nhất trong ngành in ấn.
4 Pantone Là cách pha màu hay hệ màu thứ 5. Pantone sẽ bao gồm hàng ngàn màu khác nhau được pha ra từ 4 màu CMYK cơ bản trong in ấn.
5 RIP Còn được gọi là bộ xử lý hình ảnh raster (RIP) – có công dụng tăng độ phân giải của file thiết kế để thiết bị in có thể hiểu được.
6 Mockup Là cách tạo dựng thiết kế lên môi trường thực tế trên máy tính – giúp người xem có thể hình dung trực quan về bố cục, sự hài hòa của sản phẩm như ngoài không gian thực.
7 Watermark Là cách đánh dấu sản phẩm thiết kế đã có bản quyền.
8 Lorem ipsum Còn được gọi là “chữ giả” – được sử dụng để thay thế cho các phần thông tin trên thiết kế khi chúng chưa được chuẩn bị sẵn sàng.
9 Typography Là nghệ thuật sắp đặt chữ sao cho bắt mắt và đầy đủ nhất – giúp thu hút người xem, người đọc ngay từ cái nhìn đầu tiên.
10 Overprint Là quá trình in đè mực – tạo ra hiệu ứng đặc biệt về màu sắc và độ bóng.
11 Bleed Là thông số giúp máy in xác định chính xác tệp giấy để in, sao cho quá trình in ấn, cắt giấy được chính xác nhất.

Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh, Tiếng Trung Chuyên Ngành Bao Bì, Tem Nhãn xưởng in Chú Minh

2. Các từ vựng Tiếng Trung trong in ấn bao bì, tem nhãn

STT Tiếng Việt Tiếng Trung
1 Hộp gỗ, tre 竹、木盒 zhú, mù hé
2 Thùng gỗ, tre 竹、木箱 zhú, mù xiāng
3 Bồn gỗ, tre 竹、木桶 zhú, mù tǒng
4 Các sản phẩm bao bì bằng gỗ, tre khác 其他竹木包装制品 qítā zhú mù bāozhuāng zhìpǐn
5 Phụ kiện bao bì đóng gói khác 包装制品配附件 bāozhuāng zhìpǐn pèi fùjiàn
6 Lót nệm 胶垫 jiāo diàn
7 Nắp kim loại 金属盖 jīnshǔ gài
8 Tấm lót bọt khí 气泡垫 qìpào diàn
9 Nắp nhựa 塑料盖 sùliào gài
10 Tay cầm 提手 tí shǒu
11 Nút thắt 打包扣 dǎbāo kòu
12 Móc treo 挂钩 guàgōu
13 Nút gỗ 木塞 mù sāi
14 Băng dính 胶带 jiāodài
15 Băng dính điện 电工胶带 diàngōng jiāodài
16 Băng dính đóng gói 包装胶带 bāozhuāng jiāodài
17 Băng dính công nghiệp 工业胶带 gōngyè jiāodài
18 Băng dính hai mặt 双面胶带 shuāng miàn jiāodài
19 Băng dính văn phòng phẩm 文具胶带 wénjù jiāodài
20 Băng keo note 警示胶带 jǐngshì jiāodài
21 Khay 托盘 tuōpán
22 Khay nhựa 塑料托盘 sùliào tuōpán
23 Khay nhựa 塑胶托盘 sùjiāo tuōpán
24 Pallet gỗ 木托盘 mù tuōpán
25 Khay giấy 纸托盘 zhǐ tuōpán
26 Khay kim loại 金属托盘 jīn zhǔ tuōpán
27 Các loại khay khác 其他托盘 qítā tuōpán
28 Dây thừng, dây buộc 绳索、扎带 shéngsuǒ, zhā dài
29 Dây đóng gói 打包带 dǎbāo dài
30 Dây buộc 捆绑带 kǔnbǎng dài
31 Dây hành lý 行李绳 xínglǐ shéng
32 Dây thắt 结束带 jiéshù dài
33 Dây rút 束线带 shù xiàn dài
34 Dây thừng buộc 捆扎绳 kǔnzā shéng
35 Các loại dây buộc khác 其他绳索、扎带 qítā shéngsuǒ, zhā dài
36 Nhãn hiệu, biển hiệu 标签、标牌 biāoqiān, biāopái
37 Nhãn sticker 不干胶标签 bù gān jiāo biāoqiān
38 Biển khắc 铭牌 míngpái
39 Biển Epoxy 滴胶 dī jiāo tiengtrunganhduong
40 Nhãn nhựa 塑料、塑胶标签 sùliào, sùjiāo biāoqiān
41 Nhãn giấy các loại 纸类标签 zhǐ lèi biāoqiān
42 Các loại nhãn, biển hiệu khác 其他标签、标牌 qítā biāoqiān, biāopái
43 Bao bì thực phẩm 食品包装 shípǐn bāozhuāng
44 Bao bì rượu 酒类包装 jiǔ lèi bāozhuāng
45 Bao bì thuốc lá 香烟包装 xiāngyān bāozhuāng
46 Bao bì thực phẩm chức năng 保健品包装 bǎojiàn pǐn bāozhuāng
47 Bao bì trà 茶叶包装 cháyè bāozhuāng
48 Bao bì đồ uống 饮料包装 yǐnliào bāozhuāng
49 Bao bì dầu ăn 食用油包装 shíyòng yóu bāozhuāng
50 Bao bì mỹ phẩm 化妆品包装 huàzhuāngpǐn bāozhuāng
51 Túi mỹ phẩm 化妆品袋 huàzhuāngpǐn dài
52 Chai mỹ phẩm 化妆品瓶 huàzhuāngpǐn píng
53 Tuýp mỹ phẩm 化妆品软管 huàzhuāngpǐn ruǎn guǎn
54 Hộp mỹ phẩm 化妆品盒 huàzhuāngpǐn hé
55 Vật liệu đóng gói mỹ phẩm 化妆品包材 Huàzhuāngpǐn bāo cái
56 Máy Scan 扫描机 Sǎomiáo jī
57 Máy chế bản 制版机 Zhìbǎn jī
58 Máy rửa ảnh 照排机 Zhàopái jī
59 Máy là phẳng 绷网机 Běng wǎng jī
60 Máy chụp 晒版机 Shài bǎn jī
61 Máy làm mẫu 打样机 Dǎyàng jī
62 Máy đột 冲版机 Chōng bǎn jī
63 Thiết bị in ấn 印刷设备 Yìnshuā shèbèi
64 Máy in lụa 丝印机 Sīyìn jī
65 Máy in gián tiếp 移印机 Yí yìn jī
66 Máy in Flexo 柔印机 Róu yìn jī
67 Máy in offset 胶印机 Jiāoyìn jī
68 Máy in kỹ thuật số 数码印刷机 Shùmǎ yìnshuā jī
69 In đặc biệt 特种印刷 Tèzhǒng yìnshuā
70 In dập 烫印 Tàng yìn
71 In gián tiếp 移印 Yí yìn
72 In chuyển nhiệt 热转印 Rè zhuǎn yìn
73 In kỹ thuật số 数码印刷 Shùmǎ yìnshuā
74 In lụa 丝印 Sīyìn
75 In Offset 胶印 Jiāoyìn
76 Gia công in ấn đóng gói 包装印刷加工 Bāozhuāng yìnshuā jiāgōng
77 Giấy in các loại 纸类印刷 Zhǐ lèi yìnshuā
78 In nhựa 塑料印刷 Sùliào yìnshuā
79 In kim loại 金属印刷 Jīnshǔ yìnshuā
80 In gạch 陶瓷印刷 Táocí yìnshuā
81 In thủy tinh 玻璃印刷 Bōlí yìnshuā
82 In ấn dệt may, Da giầy 纺织、皮革印刷 Fǎngzhī, pígé yìnshuā
83 Gia công In ấn thương mại 商业印刷加工 Shāngyè yìnshuā jiāgōng
84 In ấn Poster 海报印刷 Hǎibào yìnshuā
85 In lịch bàn 台历印刷 Táilì yìnshuā
86 In ấn phẩm quảng cáo 宣传册印刷 Xuānchuán cè yìnshuā
87 In lịch treo tường 挂历印刷 Guàlì yìnshuā
88 In danh thiếp 名片印刷 Míngpiàn yìnshuā
89 In sticker 不干胶印刷 Bù gān jiāo yìnshuā
90 Gia công sản phẩm in ấn 产品印刷加工 Chǎnpǐn yìnshuā jiāgōng
91 In hộp 盒印刷 Hé yìnshuā
92 In cốc 杯印刷 Bēi yìnshuā
93 In chai lọ 瓶印刷 Píng yìnshuā
94 In thùng 箱印刷 Xiāng yìnshuā
95 In túi 袋印刷 Dài yìnshuā
96 In tem nhãn 标签印刷 Biāoqiān yìnshuā
97 In CD 光盘印刷 Guāngpán yìnshuā
98 In bao bì 印刷包装 Yìnshuā bāozhuāng

Một khi đã nắm bắt được nhiều từ vựng chuyên ngành, bạn không những dễ dàng tìm kiếm thông tin hơn mà còn có nhiều cơ hội hơn khi làm việc với đối tác nước ngoài. Do đó, hãy luôn trau dồi và phát triển nguồn từ vựng của mình. Hy vọng những chia sẻ của Xưởng In Chú Minh sẽ có ích với bạn. Hãy comment những đóng góp của bạn để bài viết được hoàn thiện hơn nhé!

Bạn đang xem bài viết Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh, Tiếng Trung Chuyên Ngành Bao Bì, Tem Nhãn trong chuyên mục Kiến Thức Ngành In hữu ích của Chú Minh. Mọi thông đánh giá, nhận xét về dịch vụ in ấn tại Xưởng in Chú Minh xin vui lòng gửi trực tiếp đến địa chỉ Email: inchuminh@gmail.com hoặc có thể bình luận ngay bên dưới bài viết. Đừng quên xem thêm các bài viết hay khác của Chú Minh và chia sẻ đến mọi người cùng biết nhé!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Call Now Button